vãn hồi

  1. đg. Làm cho trở lại tình trạng bình thường như trước. Vãn hồi trật tự. Vãn hồi hoà bình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vãn hồi"

vãn hồi
Một nhân viên cứu hộ vãn hồi một con chim bị thương.